Thứ ba, 17/09/2019|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ - HOÀNG MAI
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS và trường THPT Năm học 2019- 2020

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS và trường THPT

Năm học 2019- 2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

HS đủ 12 tuổi, có hồ sơ hợp lệ

Là HS được lên lớp 7, chuyển trường đầu năm, giữa năm

Là HS được lên lớp 8; chuyển trường đầu năm, giữa năm

Là HS được lên lớp 9; chuyển trường đầu năm, giữa năm

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

Chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của Bộ GD & ĐT.

Khối 6, Khối 7, Khối 8, lớp 9A: Học chương trình Tiếng Anh mới, hệ 12 năm;

Đối với lớp 6,7: Học chương trình Tiếng Anh tăng cường với giáo viên người nước ngoài ( TT Tiếng Anh Bình Minh) 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Tạo điều kiện cho HS được đến trường.

- Gia đình và nhà trường có cam kết phối hợp giáo dục học sinh thường xuyên, kịp thời qua sổ liên lạc điện tử, thông báo tuần, trao đổi trực tiếp.

  • Học sinh có thái độ nghiêm túc học tập rèn luyện, nghiêm chỉnh chấp hành các nội quy đối với học sinh.

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

HS được tham gia các hoạt động văn hoá, thể thao, sinh hoạt tập thể, hoạt động nội, ngoại khoá:

  • Hoạt động ngoại khóa theo chủ điểm, hoạt động trải nghiệm ở các địa điểm di tích, thắng cảnh, hoạt động Đoàn, Đội.
  • Chi phí học tập:  Học phí, học thêm ( miễn giảm theo quy định).
  • Tư vấn giáo dục kỹ năng sống

 

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

* Chất lượng giáo dục:

Đức dục

Tốt

Khá

Trung bình

Yếu, kém

SL

Tỉ lệ (%)

SL

Tỉ lệ (%)

SL

Tỉ lệ (%)

SL

Tỉ lệ (%)

755

95

40

5

0

0

0

0

Trí dục

Giỏi

Khá

Trung bình

Yếu, kém

SL

Tỉ lệ (%)

SL

Tỉ lệ (%)

SL

Tỉ lệ (%)

SL

Tỉ lệ (%)

318

40

358

45

95

12

24

3

                       

- Học sinh giỏi cấp Quận:  30 giải, cấp Thành phố : 06 giải;

- Xét tốt nghiệp THCS : đạt 100%

- Tỉ lệ HS tham gia học nghề PT: 100%

- Tỉ lệ HS được xét tuyển vào THPT công lập giữ vững, nâng số học sinh đỗ vào các trường có điểm chuẩn cao trên địa bàn Hà Nội.

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Đảm bảo các khả năng lên lớp, tiếp tục học tập ở các trường khác của Học sinh/

                                                   P.Trần Phú, ngày 14 tháng 06 năm 2019

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                    

 

 

 

 

Ngô Thị Thu Anh

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS và THPT

Năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

662

189

175

169

129

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

598

(90.33%)

170

(89.95%)

163

(93.14%)

149

(88.17%)

116

(89.92%)

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

64

(9.67%)

19

(10.05%)

12

(6.86%)

20

(11.83%)

13

(10.08%)

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

662

189

175

169

129

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

246

(37.16%)

75

(39.68%)

72

(41.14%)

62

(36.69%)

37

(28.68%)

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

256

(38.67%)

71

(37.57%)

69

(39.43%)

58

(34.32%)

58

(44.96%)

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

145

(21.90%)

37

(19.58%)

31

(17.71%)

43

(25.44%)

34

(26.36%)

   

79

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

15

(2.27%)

6

(3.17%)

3

(1.71%)

6

(3,55%)

0

 

 

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

662

189

175

169

129

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

97.73%

96.83%

98.29%

96.45%

100%

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

246

(37.16%)

75

(39.68%)

72

(41.14%)

62

(36.69%)

37

(28.68%)

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

256

(38.67%)

71

(37.57%)

69

(39.43%)

58

(34.32%)

58

(44.96%)

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

15

(2.27%)

6

(3.17%)

3

(1.71%)

6

(3,55%)

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

2/15

0/1

2/3

0/3

0/8

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

33

5

5

9

14

 

1

Cấp Quận

28

5

5

9

9

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

5

0

0

0

5

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

129

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

129

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

37

(28.68%)

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

58

(44.96%)

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

34

(26.36%)

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

351/311

99/90

92/83

93/76

67/62

 

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

6

3

1

1

1

 

 

P. Trần Phú, ngày 14  tháng 6  năm 2019                                                           

HIỆU TRƯỞNG

                                                    

 

 

 

 

      Ngô Thị Thu Anh

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS và trường THPT

Năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Số phòng học

26

Số m2/học sinh

 

II

Loại phòng học

 

-

 

1

Phòng học kiên cố

26

-

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

 

3

Phòng học tạm

0

-

 

4

Phòng học nhờ

0

-

 

5

Số phòng học bộ môn

9

-

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

 

7

Bình quân lớp/phòng học

0,65

-

 

8

Bình quân học sinh/lớp

35

-

 

III

Số điểm trường

1

-

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

6655

11,4

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1219

2,1

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

55

1,57

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

77

2,2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

165

 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

110

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 110

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

 

1.1

Khối lớp 6

1

 

 

1.2

Khối lớp 7

1

 

 

1.3

Khối lớp 8

1

 

 

1.4

Khối lớp 9

1

 

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

 

2.1

Khối lớp 6

1

 

 

2.2

Khối lớp 7

1

 

 

2.3

Khối lớp 8

1

 

 

2.4

Khối lớp 9

1

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

65

1,5HS/1bộ

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

0/6/1

 

5

Đàn organ

47

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

70

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

8

0

22

 

0,5m2/HS

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

P.Trần Phú,  ngày 14 tháng 6 năm 2019                                                                             

   HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Ngô Thị Thu Anh

 

 

Biểu mẫu 12

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS và trường THPT năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

44

 

4

32

3

1

4

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

33

 

4

26

3

0

0

32

1

 

1

8

23

0

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

6

 

 

6

 

 

 

6

 

 

 

3

3

 

2

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

1

1

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

4

Ngữ văn

7

 

3

4

 

 

 

7

 

 

 

3

4

 

5

Lịch sử

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

2

 

6

Địa lý

2

 

 

1

1

 

 

2

 

 

 

 

2

 

7

Sinh học

2

 

1

1

 

 

 

2

 

 

 

1

1

 

8

GD công dân

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

9

Công nghệ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Tiếng anh

3

 

 

3

 

 

 

2

1

 

 

 

3

 

11

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

12

Thể dục

3

 

 

1

2

 

 

3

 

 

1

 

1

 

13

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

14

Tổng phụ trách

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

15

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

 

 

2

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

III

Nhân viên

9

 

 

4

 

1

4

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị thí nghiệm

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên Công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Bảo vệ

4

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

                              

P.Trần Phú, ngày 14 tháng 6 năm 2019

                                                             HIỆU TRƯỞNG                                                   

 

 

 

 

          Ngô Thị Thu Anh

                                                  


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin Video
Tài liệu
Thống kê truy cập
Hôm nay : 13
Hôm qua : 11
Tháng 09 : 196
Tháng trước : 213
Năm 2019 : 1.177
Năm trước : 287
Tổng số : 1.469